Sự kiện: 06/08/2017 ROYAL SUMMER TOURNAMENT

Giải Vô Địch Cờ Nhanh Thế Giới lão tướng Ivanchuk và nữ kỳ thủ Anna Muzychuk lên ngôi

Vào thứ tư vừa rồi (28/12/2016), GM Vasilly Ivanchuk đã giành chiến thắng tại Giải Vô địch Cờ vua Thế giới tại Doha, Qatar. Lão tướng 47 tuổi người Ukraine này đã vô địch nhờ hơn hệ số phụ (trung bình ELO các đấu thủ) trong cuộc đua với kỳ thủ Nga GM Alexander Grischuk (hạng nhì) và nhà vô địch cờ vua thế giới người Na Uy, GM Magnus Carlsen (hạng ba).

Với một đấu thủ đã gần 50 tuổi, việc chiến thắng tại một giải đấu thể loại cờ nhanh quả là một điều hết sức tuyệt vời khi người chiến thắng thể loại này thường là các đấu thủ trẻ tuổi hơn rất nhiều (năm 2013 là GM Shakhriyar Mamedyarov khi ấy 28 tuổi, năm 2014 và 2015 là Magnus Carlsen khi ấy 25 tuổi).

Sau khi vượt lên dẫn đầu sau 10 vòng đấu, Ivanchuk đã để thua trận đầu tiên trước GM Nepomniachtchi, nhưng Carlsen cũng bất ngờ bại trận trước GM Anton Korobov. Tiếp theo đó, cả hai cùng với Grischuk so kè điểm cho tới tận vòng đấu cuối cùng và Ivanchuk giành ngôi báu khi hơn hệ số phụ.

Cũng tại giải này, GM Nguyễn Ngọc Trường Sơn tiếp tục thi đấu thành công khi xếp hạng 11 và được tăng 36 điểm ELO cờ nhanh quốc tế.

tran-dau-giua-nepomniachtchi-va-ivanchuk.jpg

Trận đấu giữa Nepomniachtchi và Ivanchuk

tran-dau-giua-carlsen-va-korobov.jpg

Trận đấu giữa Carlsen và Korobov.

Bảng xếp hạng sau cùng (20 hạng đầu):

World Rapid Championship 2016 | Final Standings (Top 20)

Rk.

SNo

Fed

Title

Name

RtgI

Pts.

TB1

TB2

rtg+/-

1

10

GM

Ivanchuk, Vassily

2771

11

2747

129

56,2

2

12

GM

Grischuk, Alexander

2767

11

2740

128,5

55,4

3

1

GM

Carlsen, Magnus

2906

11

2701

127,5

-10,4

4

5

GM

Mamedyarov, Shakhriyar

2805

10

2738

130,5

20

5

13

GM

Yu Yangyi

2743

10

2724

122,5

37,8

6

3

GM

Nepomniachtchi, Ian

2812

10

2713

125,5

7

7

62

GM

Anton Guijarro, David

2605

10

2669

112

66,6

8

51

GM

Vidit Santosh Gujrathi

2643

9,5

2758

125,5

74,6

9

11

GM

Aronian, Levon

2770

9,5

2749

133

27

10

6

GM

Dominguez Perez, Leinier

2803

9,5

2711

127,5

-0,2

11

33

GM

Nguyen Ngoc Truong Son

2685

9,5

2689

117,5

36

12

30

GM

Amonatov, Farrukh

2693

9,5

2665

115

23,4

13

26

GM

Cheparinov, Ivan

2699

9,5

2645

112,5

14

14

21

GM

Korobov, Anton

2714

9

2743

135

35,6

15

47

GM

Li Chao B

2648

9

2733

124,5

54,2

16

7

GM

Anand Viswanathan

2802

9

2707

126,5

-13,4

17

27

GM

Jakovenko, Dmitry

2699

9

2674

116,5

15

18

14

GM

Melkumyan, Hrant

2736

9

2664

121

-2,8

19

4

GM

Karjakin, Sergey

2806

9

2651

111,5

-33,4

20

46

GM

Volokitin, Andrei

2650

9

2627

112

16

(Quý độc giả có thể xem bảng xếp hạng đầy đủ tại đây.)

Tại bảng nữ, GM Anna Muzychuk một mình một ngựa về đích sau khi dẫn đầu ở vòng thứ 10. Xếp thứ nhì là GM người nga Alexandra Kosteniuk và thứ ba là GM người Gieorgia  Nana Dzagnidze.

Một đại diện của Việt Nam trong bảng nữ là IM Phạm Lê Thảo Nguyên cũng thi đấu tốt và đạt thứ hạng 13, tăng 36 ELO cờ nhanh quốc tế.

anna-muzychuk-nha-vo-dich-co-nhanh-the-gioi.jpg

Anna Muzychuk, nhà vô địch cờ nhanh thế giới – bảng nữ.

Bảng xếp hạng sau cùng (20 hạng đầu):

World Rapid Championship 2016 (Women) | Final Standings (Top 20)

Rk.

SNo

Title

Name

FED

Rtg

Pts.

TB1

TB2

rtg+/-

1

2

GM

Muzychuk, Anna

2570

9,5

2491

74,5

41,2

2

3

GM

Kosteniuk, Alexandra

2553

8,5

2489

77

26,4

3

5

GM

Dzagnidze, Nana

2549

8

2455

76,5

6,8

4

21

IM

Khademalsharieh, Sarasadat

2386

7,5

2499

76,5

59,2

5

6

GM

Ju Wenjun

2542

7,5

2463

75

1

6

27

WGM

Abdumalik, Zhansaya

2323

7,5

2445

65,5

48

7

1

GM

Lagno, Kateryna

2594

7

2488

76,5

-17,4

8

4

GM

Stefanova, Antoaneta

2552

7

2449

70

-18,4

9

28

WGM

Saduakassova, Dinara

2321

7

2449

69,5

48

10

10

GM

Koneru, Humpy

2486

7

2419

72,5

-7,2

11

12

GM

Zhao Xue

2479

7

2418

70

-4,6

12

25

IM

Kashlinskaya, Alina

2357

6,5

2478

74

44,6

13

23

IM

Pham Le Thao Nguyen

2365

6,5

2457

70

36

14

9

GM

Gunina, Valentina

2491

6,5

2440

74

-11,2

15

8

GM

Ushenina, Anna

2498

6,5

2440

70,5

-14,8

16

14

GM

Harika Dronavalli

2464

6,5

2405

75

-13,8

17

13

WGM

Goryachkina, Aleksandra

2466

6

2475

76

-3,6

18

17

IM

Batsiashvili, Nino

2417

6

2427

74

-3,8

19

7

WGM

Tan Zhongyi

2501

6

2426

67,5

-27,2

20

20

IM

Arabidze, Meri

2395

6

2369

64,5

-15,6

(Quý độc giả xem bảng xếp hạng đầy đủ tại đây.)

DANH NGÔN CỜ VUA

Max Euwe