Sự kiện: 10/12/2017 ROYAL WINTER TOURNAMENT

Giải vô địch cờ vua nhanh thế giới 2016: Sergey Karjakin lên ngôi kịch tính, Anna Muzychuk thâu tóm cả hai danh hiệu vô địch

GM Daniil Dubov (hạng ba), GM Sergey Karjakin (vô địch) và GM Magnus Carlsen (á quân)

GM Magnus Carlsen (Đương kim Vô địch Thế giới 2016) tiếp tục là nhân vật được chú ý nhất tại ngày thi đấu thứ hai của giải cờ nhanh thế giới 2016 (30.12.2016) cũng là ngày thi đấu cuối cùng của sự kiện World Rapid and Blitz Championship 2016. Tại giải này, một năm trước, anh là nhà vô địch cả hai thể loại nhanh chớp đồng thời vô địch cả ba thể loại cờ trong năm 2015, khiến cho giới hâm mô đặt ra câu hỏi “Ai có thể đánh bại Carlsen”. Nhưng năm nay mọi sự đã khác, với khởi đầu không mấy thành công tại giải cờ nhanh, Carlsen đã để mất chức vô địch vào tay GM lão tướng Vassily Ivanchuk.

Lấy lại tinh thần, Carlsen chơi tốt trong 20 ván để dẫn đầu với hơn 0.5 điểm so với GM Sergey Karjakin nhưng định mệnh cay đắng đến ở ván thứ 21, ván cuối cùng của giải. Bốc thăm đưa Carlsen gặp đối thủ khó nhằn GM Peter Leko, còn Karjakin lại được gặp GM Baadur Jobava có ELO rating cao hơn nhiều Peter Leko. Như vậy, một trận hòa là không đủ để Carlsen chắc ngôi vô địch (vì hệ số phụ đầu tiên được tính khi bằng điểm là trung bình ELO rating các đối thủ đã gặp). Thật ra, chính Carlsen đã để sự luyến tiếc bám theo khi quan sát trận đấu trước đó giữa Karjakin và GM Radoslaw Wojtaszek, nơi mà Wojtaszek có phương án chiến thắng rõ rệt nhưng đã bỏ qua. Bước vào trận cuối quyết định, Carlsen đã không thể giành chiến thắng khi Leko chơi quá chắc chắn trong Ván cờ Ý, còn Karjakin dễ dàng đánh bại Jobava khi anh này chơi một biến lại trong Ván cờ Nga.

carlsen-da-khong-the-la-m-gi-hon-trong-tinh-huong-hoa-co-chieu-vinh-vien.jpg

Carlsen đã không thể làm gì hơn trong tình huống hòa cờ chiếu vĩnh viễn Hc1-f4

Bảng xếp hạng sau cùng (20 hạng đầu):

2016 World Blitz Championship | Final Standings (Top 20)

Rk.

SNo

Fed

Title

Name

Rtg

Pts.

TB1

TB2

rtg+/-

1

8

GM

Karjakin, Sergey

2800

16,5

2740

259

82,6

2

1

GM

Carlsen, Magnus

2873

16,5

2735

258

41

3

21

GM

Dubov, Daniil

2724

14,5

2733

259

79,8

4

3

GM

Nakamura, Hikaru

2842

14,5

2720

256,5

9

5

12

GM

Grischuk, Alexander

2761

14,5

2718

253

52

6

6

GM

Vachier-Lagrave, Maxime

2823

14

2708

252,5

1,6

7

10

GM

Dominguez Perez, Leinier

2783

13

2725

253,5

13,4

8

34

GM

Korobov, Anton

2666

13

2708

246

67,6

9

16

GM

Ivanchuk, Vassily

2754

13

2697

254,5

13,8

10

15

GM

Anand Viswanathan

2754

13

2695

249

12,2

11

26

GM

Leko, Peter

2697

13

2678

238,5

34,2

12

5

GM

Nepomniachtchi, Ian

2830

13

2677

245

-36,6

13

44

GM

Salem, A.R. Saleh

2636

12,5

2767

261

103,8

14

45

GM

Wei Yi

2636

12,5

2722

237,5

79,8

15

17

GM

Jobava, Baadur

2752

12,5

2700

250,5

6,2

16

24

GM

Yu Yangyi

2712

12,5

2688

249,5

22,2

17

29

GM

Riazantsev, Alexander

2678

12,5

2663

233

25

18

19

GM

Onischuk, Vladimir

2740

12,5

2634

228,5

-24,6

19

35

GM

Wojtaszek, Radoslaw

2666

12

2712

248,5

50,4

20

55

GM

Bu Xiangzhi

2613

12

2706

238,5

75,2

(Quý độc giả xem bảng xếp hạng đầy đủ tại đây)

Tại bảng nữ, Anna Muzychuk tiếp tục thống trị khi hơn hai đấu thủ xếp sau là GM Valentina Gunina và GM Kateryna Lagno 0.5 điểm.

Bảng xếp hạng sau cùng (20 hạng đầu):

2016 World Blitz Championship (Women) | Final Standings (Top 20)

Rk.

SNo

Fed

Title

Name

Rtg

Pts.

TB1

TB2

rtg+/-

1

1

GM

Muzychuk, Anna

2645

13

2486

159,5

18

2

3

GM

Gunina, Valentina

2605

12,5

2482

158

22,2

3

2

GM

Lagno, Kateryna

2641

12,5

2464

156

2,4

4

6

WGM

Tan Zhongyi

2552

11

2473

161

10,4

5

10

GM

Harika Dronavalli

2501

10,5

2499

160

33,8

6

20

IM

Charochkina, Daria

2375

10,5

2470

156,5

73,2

7

12

GM

Kosteniuk, Alexandra

2500

10

2484

157,5

16,8

8

27

IM

Kashlinskaya, Alina

2286

9,5

2494

162,5

103,8

9

5

GM

Ju Wenjun

2571

9,5

2483

163

-23,4

10

9

GM

Koneru Humpy

2502

9,5

2464

159

-2,8

11

18

IM

Javakhishvili, Lela

2380

9,5

2440

151

37

12

15

IM

Gaponenko, Inna

2414

9,5

2391

142,5

2,2

13

23

WGM

Abdumalik, Zhansaya

2361

9,5

2377

135,5

17,6

14

16

GM

Zhukova, Natalia

2394

9,5

2350

129,5

-7

15

17

IM

Pham Le Thao Nguyen

2382

9,5

2322

119,5

-13

16

4

GM

Stefanova, Antoaneta

2582

9

2468

149

-42,2

17

8

GM

Zhao Xue

2526

9

2451

156,5

-27,4

18

24

IM

Khademalsharieh, Sarasadat

2335

9

2422

138,5

37,8

19

26

WGM

Saduakassova, Dinara

2299

9

2407

137,5

45

20

7

IM

Paehtz, Elisabeth

2528

9

2395

142

-50,2

(Quý độc giả xem bảng xếp hạng đầy đủ tại đây)

HLV Quốc Gia Quách Phương Minh

DANH NGÔN CỜ VUA

Emanuel Lasker