TỔNG HỢP TIN TỨC 22-04-2025
Những tin tức sẽ có trong bản tin ngày 22/04/2025:.
- FIDE Women's World Championship 2025, GM Ju Wenju dễ dàng bảo vệ thành công danh hiệu vô địch thế giới nữ.
- Pune FIDE Women's Grand Prix 2024-2025, kỳ thủ nước chủ nhà tạm dẫn đầu cuộc đua vô địch.
- FIDE World Cadet & Youth Rapid & Blitz Championships, tuyển Việt Nam tỏa sáng tại đấu trường thế giới.
TH: Hùng Vương
FIDE Women's World Championship 2025

Sau khi cầm hòa GM Tan Zhongyi ở ván đấu thứ 9 trong Trận tranh Ngôi Vô địch Cờ vua Thế giới nữ 2025, GM Ju Wenjun chính thức đánh bại đội thủ với tổng tỉ số 6.5-2.5 và bảo vệ thành công danh hiệu cao quý của mình.

Khai màn ván đấu thứ 9 | Nguồn: Anna Shtourman/FIDE

GM Ju Wenjun làm chủ ván đấu cuối cùng và dễ dàng mang về 0.5 điểm vừa đủ để lên ngôi vô địch | Nguồn: Anna Shtourman/FIDE
Trong trận so tài đáng mong chờ nhất năm 2025 của các nữ kỳ thủ, nhà đương kim vô địch cờ vua thế giới nữ Ju Wenjun đã cho thấy sức mạnh hoàn toàn áp đảo của mình trước người đồng hương Tan Zhongyi. Với thể thức thi đấu tổng cộng 12 ván cờ tiêu chuẩn, GM Wenjun chỉ cần 9 ván để kết thúc trận đấu. Mặc dù là người phải nhận trận thua đầu tiên (ván 2), thế nhưng với sức mạnh của người từng 4 lần lên ngôi vô địch thế giới, Wenjun đã hoàn toàn cho thấy sự thống trị của mình ở các ván đấu sau đó với 5 chiến thắng (trong đó có 4 ván thắng liên tiếp từ ván 5 đến ván 8) cùng 2 trận hòa.

Kết quả qua từng ván đấu
Đánh bại Người thách đấu Tan Zhongyi với tỉ số cách biệt 6.5-2.5, GM Ju Wenjun trở thành nữ kỳ thủ thứ 4 trong lịch sử có tới 5 lần đạt được danh hiệu cao quý này. Bên cạnh đó, kỳ thủ sinh ra tại thành phố Thượng Hải (Trung Quốc) cũng mang về cho mình số tiền thưởng khổng lồ lên đến €300,000 (~8,83 tỷ VNĐ). Về phần GM Tan Zhongyi, số tiền thưởng cô nhận được cũng không hề nhỏ: €200,000 (5,88 tỷ VNĐ).
Sau giải đấu, GM Ju Wenjun tăng 19.1 ELO (top 2 thế giới) và trở thành nữ kỳ thủ đang thi đấu chuyên nghiệp có mức ELO cờ tiêu chuẩn cao nhất thế giới (2580.1 ELO). Ở vị trí top 1, GM Hou Yifan có mức ELO là 2633, tuy nhiên, cô gần như đã giải nghệ và không tham gia các giải đấu cờ trực tiếp cũng như là các giải đấu cờ tiêu chuẩn từ năm 2018. Giờ đây, GM Hou đôi lúc chỉ còn tham gia các giải đấu cờ nhanh/chớp online.
Tổng hợp trận đấu qua các con số:

Có tổng cộng 517 nước đi được thực hiện.
Tổng thời gian thi đấu qua 9 ván đấu là 2246 phút, tương đương gần 38 giờ đồng hồ.

Ván đấu dài nhất: ván 3 với 87 nước đi, kéo dài 326 phút (gần 5,5 giờ đồng hồ). Đây là ván thắng đầu tiên của GM Wenjun, bước khởi đầu cho màn phô diễn sức mạnh áp đảo hoàn toàn của cô trước đối thủ ở những ván sau đó.
Ván đấu ngắn nhất không hòa: ván 7 với 47 nước đi, kéo dài 242 phút. Đây là ván đấu mà GM Zhongyi có ưu thế trước nhưng không thể tận dụng thành công. GM Wenjun sau đó cân bằng thế trận và đưa cờ về tàn cuộc ưu thế thắng. Thêm một chiến thắng cho nhà đương kim vô địch.

Độ chính xác trung bình trong một ván đấu cao nhất (chỉ tính các ván không hòa): GM Ju Wenjun đạt mức 98% ở ván đấu thứ 8 với quân Đen trong tay. Cô đánh bại GM Zhongyi và chỉ còn cách chiến thắng chung cuộc đúng một ván hòa nữa.

Độ chính xác trung bình các nước đi qua tất cả các ván đấu:
- GM Ju Wenjun: 96,4%
- GM Tan Zhongyi: 94,6%

Khai cuộc được chơi nhiều nhất: Phòng thủ Sicilian. Đây là bài khai cuộc được xuất hiện lặp đi lặp lại gần như xuyên suốt giải đấu và đặc biệt được chọn làm khai cuộc chính của GM Tan Zhongyi mỗi khi cô cầm quân Đen. Đây là dạng khai cuộc với đặc tính sôi động và thường được nhiều kỳ thủ hàng đầu thế giới sử dụng.
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Thể thức thi đấu:

- Trận đấu gồm 12 ván cờ tiêu chuẩn
- Thời gian mỗi ván:
o GĐ1: 40 nước đầu: 90 phút + 30 giây/nước
o GĐ2: từ nước 41: 30 phút + 30 giây/nước
- Kỳ thủ nào giành được 6.5 điểm trước sẽ là người chiến thắng
- Tie-break (nếu hoà sau 12 ván đấu chính):
o Loạt tie-break thứ nhất: gồm 4 ván cờ nhanh (15|10)
o Loạt tie-break thứ 2 (nếu loạt đầu hoà): gồm 2 ván cờ nhanh (10|5)
o Loạt tie-break thứ 3 (nếu loạt 2 hoà): gồm 2 ván cờ chớp (3|2)
o Loạt tie-break thứ 4 (nếu loạt 3 hoà): đấu từng ván cờ chớp (3|2) cho đến khi có người chiến thắng
Tiền thưởng:
- Quỹ: 500.000 Euro (~13,8 tỷ VNĐ)
- Nếu trận đấu kết thúc sau loạt đấu chính:
o Vô địch: nhận 60% quỹ tiền thưởng
o Á quân: nhận 40% quỹ tiền thưởng
- Nếu trận đấu phân định thắng thua bằng loạt tie-break:
o Vô địch: nhận 55% quỹ tiền thưởng
o Á quân: nhận 45% quỹ tiền thưởng
Trang web chính thức xem tại: https://womenworldchampionship2025.fide.com/
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Nguồn: https://www.fide.com/fide-womens-world-championship-in-numbers/
https://www.chess.com/news/view/ju-wenjun-wins-5th-womens-world-chess-championship
Pune FIDE Women's Grand Prix

Giải đấu thứ 6 thuộc FIDE Women's Grand Prix 2024-2025 đã chuẩn bị đi đến hồi kết khi 7 trong tổng số 9 ván đấu đã được diễn ra. Được tổ chức tại thành phố đông dân Pune tại Ấn Độ, giải có sự góp mặt của khá hiều cái tên của nước chủ nhà. Trong số đó, GM Humpy Koneru đang tạm thời là nữ kỳ thủ dẫn đầu cuộc đua vô địch với 5.5đ, cách biệt 0.5 điểm so với hai kỳ thủ bám đuổi ngay sát phía sau là GM Zhu Jiner (Trung Quốc) và IM Divya Deshmukh (Ấn Độ).
Trước khi bước đến vòng đấu thứ 7, không phải GM Koneru hay bất kỳ kỳ thủ Ấn Độ nào khác, chính GM Zhu Jiner (kỳ thủ người Trung Quốc duy nhất tại giải) mới là người có được chuỗi trận ấn tượng nhất. Tính từ ván đầu tiên đến ván thứ 6, GM Jiner liên tục là cái tên đứng ở vị trí số 1 với 4 chiến thắng cùng 2 trận hòa. Thế nhưng, đến ván thứ 7, chuỗi trận bất bại của cô đã bị chặn lại khi phải đấu đầu với nữ kỳ thủ Ấn Độ nhiều kinh nghiệm nhất giải là GM Humpy Koneru.

GM Humpy Koneru (trái) đấu GM Zhu Jiner ở ván 7 | Nguồn:FIDE
Trong suốt ván đấu, kỳ thủ người Ấn chưa bao giờ rơi vào thế yếu. Với những ưu thế có được nhờ vào sai lầm của đối thủ, GM Koneru đã thành công chuyển hóa cơ hội thành chiến thắng cuối cùng sau khi ăn lời hơn 1 quân nhẹ (2 tượng đấu 1 mã) và buộc đối thủ đầu hàng sau 55 nước đi.

Xếp hạng các kỳ thủ sau vòng đấu thứ 7
Vòng đấu áp chót – vòng 8 – sẽ được diễn ra vào lúc 16h45 ngày 22/04 (giờ Việt Nam) và được truyền trực tiếp trên các nền tảng:Chess.com và YoutubeFIDELive.
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Thể thức thi đấu:
- Đấu vòng tròn 9 ván
- Cờ tiêu chuẩn:
o GĐ1: 40 nước đầu: 90|30
o GĐ2: từ nước 41: 30|30
Tiền thưởng và điểm thưởng:
|
Thứ hạng |
Tiền thưởng |
Điểm thưởng |
|
1st |
€18,000 |
130 |
|
2nd |
€13,000 |
105 |
|
3rd |
€10,500 |
85 |
|
4th |
€8,500 |
70 |
|
5th |
€7,000 |
60 |
|
6th |
€6,000 |
50 |
|
7th |
€5,000 |
40 |
|
8th |
€4,500 |
30 |
|
9th |
€4,000 |
20 |
|
10th |
€3,000 |
10 |
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Nguồn: https://www.chess.com/news/view/2025-fide-womens-grand-prix-pune-round-7
FIDE World Cadet & Youth Rapid & Blitz Championships 2025

Đội tuyển cờ vua Việt Nam tại Hy Lạp | Nguồn: https://www.facebook.com/rhodeschessevents
Kết thúc giải Vô địch Cờ vua Trẻ Nhanh&Chớp Thế giới 2025 tại Hy Lạp, tuyển Việt Nam gặt hái được nhiều thành công lớn nhờ vào sự tỏa sáng của các tài năng trẻ.
Đáng chú ý nhất phải kể đến sự thống trị của ba chàng trai thi đấu ở tuyến U14 thể thức cờ nhanh:
- CM Nguyễn Nam Kiệt giành huy chương vàng với 9/11đ (8 thắng, 2 hòa, 1 thua).
- IM Đầu Khương Duy giành huy chương bạc cũng với 9/11đ nhưng thua Nam Kiệt về hệ số phụ (9 thắng, 3 thua).
- CM Dương Vũ Anh giành có 8/11đ (6 thắng, 4 hòa, 1 thua) và mang về tấm huy chương đồng, qua đó không để cho các kỳ đội tuyển nào khác có cơ hội giành được huy chương ở tuyến đấu này.

Sự thống trị của tuyển Việt Nam ở tuyến Open U14 nội dung cờ nhanh: (từ trái qua) IM Đầu Khương Duy (HCB),CM Nguyễn Nam Kiệt (HCV) và CM Dương Vũ Anh (HCĐ)| Nguồn: https://www.facebook.com/rhodeschessevents
Cũng ở nội dung cờ nhanh, đoàn Việt Nam còn có thêm được 2 tấm huy chương bạc và 3 tấm huy chương đồng nữa nhờ công của:
- Huy chương bạc:
o Nguyễn Bảo Nam_Open 08: 9/11đ
o Nguyễn Thanh Hương_Nữ 12: 8.5/11đ
- Huy chương đồng:
o Hoàng Tấn Vinh_Open 10: 8.5/11đ
o AFM Trần Hoàng Bảo An_Nữ 10: 8.5/11đ
o Nguyễn Bình Vy_Nữ 18: 7/11đ
Đến với thể thức cờ chớp, các tài năng trẻ của Việt Nam tiếp tục cho thấy được sức mạnh của mình và giành thêm được 2 tấm huy chương vàng, 3 tấm huy chương bạc và 2 tấm huy chương đồng:
- Huy chương vàng:
o AFM Trần Hoàng Bảo An_Nữ 10: 9.5/11đ (9 thắng, 1 hòa, 1 thua)
o IM Đầu Khương Duy_Open 14: 9/11 đ (7 thắng, 4 hòa)

AFM Trần Hoàng Bảo An trên bục nhận huy chương vàng tuyến Nữ U10 nội dung cờ chớp | Nguồn: https://www.facebook.com/rhodeschessevents
- Huy chương bạc:
o Hoàng Tấn Vinh_Open 10: 8.5/11đ
o CM Dương Vũ Anh_Open 14: 8.5/11đ
o Tống Thái Hoàng Ân_Nữ 14: 8.5/11đ
- Huy chương đồng:
o Nguyễn Xuân Phương_Open 10: 8/11đ
o Nguyễn Bình Vy_Nữ 18: 8/11đ
Tổng kết, đội tuyển Việt Nam đứng hạng 3 toàn đoàn với 3 huy chương vàng, 6 huy chương bạc và 6 huy chương đồng.
Kết quả thi đấu cờ nhanh của các kỳ thủ Việt Nam:
|
|
Kỳ thủ |
Rtg |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
Tuyến |
||
|
Nguyễn Bảo Nam |
1515 |
1 |
1 |
1 |
0 |
½ |
1 |
1 |
1 |
½ |
1 |
1 |
9 |
2 |
O08 |
|
|
Lê Hồng Ân |
1404 |
1 |
1 |
1 |
0 |
0 |
1 |
1 |
0 |
0 |
0 |
1 |
6 |
7 |
G08 |
|
|
Nguyễn Xuân Phương |
2001 |
1 |
1 |
1 |
½ |
1 |
1 |
0 |
1 |
0 |
1 |
0 |
7,5 |
8 |
O10 |
|
|
Hoàng Tấn Vinh |
1745 |
1 |
0 |
1 |
1 |
1 |
1 |
½ |
1 |
0 |
1 |
1 |
8,5 |
3 |
O10 |
|
|
AFM |
Trần Hoàng Bảo An |
1634 |
1 |
0 |
1 |
1 |
1 |
0 |
1 |
1 |
1 |
1 |
½ |
8,5 |
3 |
G10 |
|
Vũ Thị Yến Chi |
1422 |
0 |
1 |
0 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
½ |
0 |
1 |
7,5 |
4 |
G10 |
|
|
Nguyễn Trường An Khang |
1862 |
1 |
1 |
0 |
1 |
1 |
0 |
0 |
1 |
½ |
0 |
1 |
6,5 |
13 |
O12 |
|
|
AIM |
Nguyễn Trường Phúc |
1575 |
1 |
0 |
0 |
1 |
1 |
1 |
1 |
0 |
0 |
0 |
1 |
6 |
18 |
O12 |
|
Nguyễn Thanh Hương |
1831 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
½ |
0 |
1 |
1 |
0 |
8,5 |
2 |
G12 |
|
|
IM |
Đầu Khương Duy |
2342 |
1 |
1 |
1 |
0 |
1 |
0 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
9 |
2 |
O14 |
|
CM |
Nguyễn Nam Kiệt |
2172 |
1 |
1 |
1 |
1 |
½ |
1 |
1 |
0 |
1 |
1 |
½ |
9 |
1 |
O14 |
|
CM |
Dương Vũ Anh |
2142 |
1 |
1 |
1 |
1 |
½ |
0 |
1 |
½ |
½ |
1 |
½ |
8 |
3 |
O14 |
|
WCM |
Lê Thái Hoàng Ánh |
1873 |
0 |
1 |
1 |
1 |
0 |
1 |
1 |
0 |
1 |
1 |
0 |
7 |
5 |
G14 |
|
Tống Thái Hoàng Ân |
1857 |
1 |
0 |
1 |
0 |
1 |
0 |
1 |
1 |
1 |
0 |
1 |
7 |
6 |
G14 |
|
|
Đỗ Hà Trang |
1624 |
0 |
0 |
1 |
1 |
1 |
0 |
0 |
1 |
1 |
0 |
1 |
6 |
10 |
G14 |
|
|
Hoàng Nguyên Giang |
1581 |
½ |
1 |
0 |
½ |
½ |
½ |
½ |
½ |
1 |
0 |
1 |
6 |
12 |
G14 |
|
|
Trần Ngọc Minh Duy |
2039 |
1 |
½ |
0 |
0 |
1 |
0 |
1 |
1 |
1 |
0 |
½ |
6 |
12 |
O16 |
|
|
WCM |
Hồ Ngọc Vy |
1843 |
1 |
0 |
1 |
0 |
1 |
0 |
1 |
0 |
1 |
½ |
0 |
5,5 |
15 |
G16 |
|
Mai Hiếu Linh |
1825 |
1 |
1 |
1 |
0 |
0 |
1 |
1 |
1 |
0 |
0 |
0 |
6 |
10 |
G16 |
|
|
Nguyễn Bình Vy |
2056 |
1 |
1 |
0 |
1 |
0 |
½ |
1 |
0 |
1 |
½ |
1 |
7 |
3 |
G18 |
Kết quả thi đấu cờ chớp của các kỳ thủ Việt Nam:
|
Kỳ thủ |
Rtg |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
Tuyến |
|||
|
Nguyễn Bảo Nam |
1588 |
1 |
1 |
0 |
1 |
1 |
0 |
1 |
1 |
0 |
0 |
1 |
7 |
7 |
O08 |
|
|
Lê Hồng Ân |
1418 |
1 |
1 |
0 |
0 |
½ |
1 |
1 |
0 |
1 |
½ |
0 |
6 |
8 |
G08 |
|
|
Nguyễn Xuân Phương |
2069 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
½ |
1 |
1 |
½ |
0 |
0 |
8 |
3 |
O10 |
|
|
Hoàng Tấn Vinh |
1861 |
1 |
1 |
1 |
0 |
1 |
0 |
1 |
1 |
½ |
1 |
1 |
8,5 |
2 |
O10 |
|
|
AFM |
Trần Hoàng Bảo An |
1758 |
1 |
1 |
1 |
0 |
1 |
1 |
½ |
1 |
1 |
1 |
1 |
9,5 |
1 |
G10 |
|
Vũ Thị Yến Chi |
1662 |
1 |
1 |
0 |
1 |
½ |
1 |
1 |
0 |
0 |
0 |
1 |
6,5 |
5 |
G10 |
|
|
AIM |
Nguyễn Trường An Khang |
1846 |
1 |
1 |
0 |
0 |
½ |
1 |
1 |
1 |
0 |
0 |
1 |
6,5 |
13 |
O12 |
|
Nguyễn Trường Phúc |
1788 |
1 |
½ |
1 |
0 |
1 |
1 |
0 |
1 |
1 |
0 |
0 |
6,5 |
10 |
O12 |
|
|
Nguyễn Thanh Hương |
1726 |
1 |
1 |
0 |
1 |
0 |
1 |
0 |
1 |
0 |
1 |
1 |
7 |
6 |
G12 |
|
|
IM |
Đầu Khương Duy |
2454 |
1 |
1 |
1 |
1 |
½ |
1 |
½ |
1 |
1 |
½ |
½ |
9 |
1 |
O14 |
|
CM |
Nguyễn Nam Kiệt |
2127 |
1 |
1 |
1 |
0 |
1 |
½ |
½ |
1 |
0 |
½ |
½ |
7 |
6 |
O14 |
|
CM |
Dương Vũ Anh |
2036 |
1 |
1 |
0 |
½ |
1 |
½ |
1 |
1 |
1 |
1 |
½ |
8,5 |
2 |
O14 |
|
Lê Thái Hoàng Ánh |
1964 |
1 |
1 |
1 |
½ |
0 |
1 |
1 |
0 |
1 |
1 |
1 |
8,5 |
2 |
G14 |
|
|
WCM |
Tống Thái Hoàng Ân |
1963 |
1 |
0 |
½ |
1 |
0 |
½ |
1 |
1 |
0 |
1 |
0 |
6 |
11 |
G14 |
|
Đỗ Hà Trang |
1679 |
0 |
1 |
0 |
1 |
1 |
½ |
1 |
1 |
0 |
½ |
0 |
6 |
12 |
G14 |
|
|
Hoàng Nguyên Giang |
1614 |
1 |
1 |
1 |
½ |
1 |
1 |
1 |
0 |
½ |
0 |
0 |
7 |
4 |
G14 |
|
|
Trần Ngọc Minh Duy |
2117 |
1 |
0 |
1 |
1 |
1 |
½ |
0 |
1 |
0 |
1 |
1 |
7,5 |
4 |
O16 |
|
|
Hồ Ngọc Vy |
1924 |
1 |
0 |
1 |
0 |
1 |
1 |
½ |
½ |
1 |
½ |
1 |
7,5 |
5 |
G16 |
|
|
WCM |
Mai Hiếu Linh |
1792 |
1 |
1 |
0 |
0 |
1 |
0 |
1 |
0 |
0 |
1 |
½ |
5,5 |
18 |
G16 |
|
Nguyễn Bình Vy |
1973 |
1 |
1 |
1 |
½ |
0 |
0 |
½ |
1 |
1 |
1 |
1 |
8 |
3 |
G18 |
Kết quả thi đấu và trao giải chi tiết xem tại: Chess Result
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Thể thức thi đấu:
- 11 ván tính điểm theo hệ Thụy Sĩ cho cả cờ nhanh và cờ chớp
- Cờ nhanh: 15 phút + 5 giây/nước
- Cờ chớp: 5 phút + 3 giây/nước
Website chính thức của giải xem tại: https://wcyrb2025.com/
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
https://chess-results.com/tnr1146288.aspx?lan=1&art=25&fedb=VIE&fed=VIE&turdet=YES&flag=30
-----------//-----------------------
✆ Hotline: 0901 895 865 ( Zalo/ Call) - 0909 098 522 ( Zalo/Call)
Đăng ký học thử:
http://www.royalchess.edu.vn/dang-ky-hoc-thu
-----------//-----------------------
CÁC CƠ SỞ THUỘC HỆ THỐNG ROYALCHESS:
Quận 1: 43 Điện Biên Phủ, P. Đa Kao, Quận 1
Quận 5: Tầng 5, Hùng Vương Plaza, 126 Đường Hùng Vương, Phường 12, Quận 5
Quận 6: 128 Kinh Dương Vương, P.13, Quận 6
Quận 7: 54 Đường số 1, KDC Him Lam, P. Tân Hưng, Quận 7
Quận 10: 7A/88 Thành Thái, P14, Quận 10
Quận 11: 448 Lạc Long Quân, Phường 5, Quận 11
Quận 12: 145 Tân Thới Nhất 17, P. Tân Thới Nhất, Quận 12
Quận 12: 53H/1 Nguyễn Ảnh Thủ, khu phố 50, P. Tân Thới Hiệp, Tp. HCM
Quận Bình Tân: 172 đường Tên Lửa, P. Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân
Quận Gò Vấp: 644 Phan Văn Trị, Phường 10, Quận Gò Vấp
Quận Phú Nhuận: 206A, Phan Đăng Lưu, Phường 4, Quận Phú Nhuận
Quận Tân Phú: 33 Nguyễn Sơn, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú
Quận Tân Phú: 543 Tân Kỳ Tân Quý, Phường Tân Quý, Q. Tân Phú
Quận Tân Bình: 53a Núi Thành, P. 13, Quận Tân Bình
Thành phố Thủ Đức: 35 đường số 2, P. An Khánh, TP. Thủ Đức (Quận 2)
Thành phố Thủ Đức: Số 27 đường Quang Trung, P.Hiệp Phú, (Quận 9)
Thành phố Thủ Đức: 2N1 KDC Khang Điền Residence, Võ Chí Công, P. Phú Hữu (Quận 9)
Thành phố Thủ Đức: 13A, đường 25, P.Hiệp Bình Chánh, (Quận Thủ Đức)
Huyện Bình Chánh: 105 đường số 1 khu dân cư Dương Hồng, Xã Bình Hưng (KDC Mizuki)
Tp. Hồ Chí Minh: 78 Đường M, Trung tâm hành chính, khu phố Nhị Đồng 2, Phường Dĩ An
Lâm Đồng: 1 Trần Quốc Toản, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
Tin tức gần đây:
- [26-05-2026] - TỔNG HỢP TIN TỨC 26-05-2026
- [19-05-2026] - TỔNG HỢP TIN TỨC 19-05-2026
- [18-05-2026] - Đại hội Đại biểu Liên đoàn Cờ TP.HCM nhiệm kỳ I (2026–2031)
- [12-05-2026] - TỔNG HỢP TIN TỨC 12-05-2026
- [05-05-2026] - TỔNG HỢP TIN TỨC 05-05-2026